eton crop

/'i:tn'krɔp/
Học thuật
Thân thiện
eton crop

A woman with an eton crop walks confidently down the street.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiểu tóc ngắn, cắt sát giống tóc của nam sinh trường Eton: "Eton crop" một kiểu tóc ngắn, cắt sát vuông vức, thịnh hành trong thập niên 1920 1930, thường được phụ nữ mang để thể hiện sự hiện đại phá cách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She shocked her family by getting an Eton crop. ( ấy đã làm gia đình sốc khi cắt kiểu tóc Eton crop.)
    • The Eton crop was a symbol of the liberated woman in the 1920s. (Kiểu tóc Eton crop biểu tượng của người phụ nữ giải phóng trong thập niên 1920.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sport an Eton crop": mang, diện kiểu tóc Eton crop (thể hiện phong cách).
    • The actress sported an Eton crop for her latest role, capturing the spirit of the Jazz Age. (Nữ diễn viên đã diện kiểu tóc Eton crop cho vai diễn mới nhất, nắm bắt được tinh thần của Thời đại Jazz.)
Biến thể từ gần giống
  • Bob (haircut) (n): kiểu tóc bob - một kiểu tóc ngắn khác phổ biến cùng thời, nhưng thường dài hơn có thể uốn cong so với Eton crop.
  • Short crop (n): tóc cắt ngắn sát - một thuật ngữ chung hơn cho các kiểu tóc ngắn.
Từ đồng nghĩa
  • Boyish haircut: kiểu tóc con trai (mô tả chung).
  • Close-cropped hair: tóc cắt sát.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "Eton crop")

eton crop

A woman with an eton crop walks confidently down the street.

danh từ
  1. lối cắt tóc con trai (đàn bà)